Mỗi ngày của con là một chuyến phiêu lưu nhỏ. Quần áo mềm mát, dễ chạy nhảy, cho bé trai 9–32kg đi học, đi chơi, đi tiệc đều xinh.



Cân bé, đối chiếu bảng bên cạnh. Bé nằm giữa hai size thì lấy size lớn hơn. Bé mũm mĩm hoặc cao hơn bạn bè, tăng thêm một size.
| Size | Cân nặng | Chiều cao | Tuổi gợi ý |
|---|---|---|---|
| 90 | 9–12 kg | 80–90 cm | 1–2 tuổi |
| 100 | 12–15 kg | 90–100 cm | 2–3 tuổi |
| 110 | 15–18 kg | 100–110 cm | 3–4 tuổi |
| 120 | 18–22 kg | 110–120 cm | 5–6 tuổi |
| 130 | 22–26 kg | 120–130 cm | 7–8 tuổi |
| 140 | 26–32 kg | 130–140 cm | 9–10 tuổi |